照度

照度
zhào
chiếu độ

độ chiếu sáng; độ rọi sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ chiếu sáng; độ rọi sáng

    • Độ chiếu sáng của căn phòng này rất tốt.

  2. danh từ

    độ rọi; độ chiếu sáng (vật lý)

    • Độ rọi là một đại lượng vật lý đo cường độ ánh sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.