Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照度
照度
chiếu độ
độ chiếu sáng; độ rọi sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ chiếu sáng; độ rọi sáng
- 。
Độ chiếu sáng của căn phòng này rất tốt.
- 貳名danh từ
độ rọi; độ chiếu sáng (vật lý)
- 。
Độ rọi là một đại lượng vật lý đo cường độ ánh sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照度
Phồn thể照
chiếu độ
độ chiếu sáng; độ rọi sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ chiếu sáng; độ rọi sáng
- 。
Độ chiếu sáng của căn phòng này rất tốt.
- 貳名danh từ
độ rọi; độ chiếu sáng (vật lý)
- 。
Độ rọi là một đại lượng vật lý đo cường độ ánh sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.