Tới nội dung chính

照常

照常
zhàocháng
chiếu thường

như thường lệ; như mọi khi

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20117
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    như thường lệ; như mọi khi

    • 。

      Anh ấy đi làm như thường lệ.

照
zhào
chiếu
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu