Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照常
照常
chiếu thường
như thường lệ; như mọi khi
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20117
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như thường lệ; như mọi khi
- 。
Anh ấy đi làm như thường lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
照常
Phồn thể照
chiếu thường
như thường lệ; như mọi khi
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20117
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như thường lệ; như mọi khi
- 。
Anh ấy đi làm như thường lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.