照像

照像
zhàoxiàng
chiếu tượng

chụp ảnh; nhiếp ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh; nhiếp ảnh(kế thừa)

    用相机拍照片yòng xiàngjī pāi zhàopiàn

    • Chúng ta cùng chụp ảnh nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.