shā
sát
bộ hoả · 13 nét

thắt chặt; siết chặt

6 nghĩa#38139
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. thắt chặt; siết chặt

  2. động từ

    dừng lại; chấm dứt

    • Xin hãy dừng xe lại.

  3. đánh bị thương; làm bị thương

  4. động từ

    đình chỉ hoạt động; ngừng tổ chức

    • Anh ấy dừng bước.

  5. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt

    • Anh ấy đột nhiên phanh xe lại.

  6. động từ

    ép; bóc lột; vắt kiệt

    • Anh ấy đã đóng sập cửa lại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.