煎蛋卷

煎蛋卷
jiāndànjuǎn
chiên đản cuộn

món trứng tráng; trứng ốp lết

1 nghĩa#34150
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món trứng tráng; trứng ốp lết

    • Tôi thích ăn trứng cuộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.