Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦头烂额
焦头烂额
tiêu đầu lạn ngạch
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
2 nghĩa#41357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu tắt mặt tối.
- 貳形tính từ
đầu cháy trán rộp; khốn đốn; lao đao [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu bù tóc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ焦头烂额
Phồn thể焦頭爛額
tiêu đầu lạn ngạch
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
2 nghĩa#41357
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu tắt mặt tối.
- 貳形tính từ
đầu cháy trán rộp; khốn đốn; lao đao [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu bù tóc rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.