焚香敬神

焚香敬神
fénxiāngjìngshén
phần hương kính thần

đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh

    • Mọi người đốt hương cúng thần, cầu mong bình an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.