焊接

焊接
hànjiē
hàn tiếp

hàn; hàn nối

2 nghĩa#28820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hàn; hàn nối

    • Anh ấy biết hàn kim loại.

  2. động từ

    thợ hàn

    • Anh ấy đang hàn kim loại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.