Tới nội dung chính

焊接

焊接
hànjiē
hàn tiếp

hàn; hàn nối

2 nghĩa#28820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hàn; hàn nối

    • 。

      Anh ấy biết hàn kim loại.

  2. 貳动động từ

    thợ hàn

    • 。

      Anh ấy đang hàn kim loại.

焊
hàn
hàn
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu