Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热风枪
热风枪
nhiệt phong thương
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热风枪
Phồn thể熱風槍
nhiệt phong thương
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
súng thổi nhiệt; máy thổi khí nóng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.