冷门

冷门
lěngmén
lạnh môn

lĩnh vực ít người biết đến; môn học/ngành hiếm người theo; (thể thao) bất ngờ (đội yếu thắng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lĩnh vực ít người biết đến; môn học/ngành hiếm người theo; (thể thao) bất ngờ (đội yếu thắng)

    • Chuyên ngành này là một ngành ít người chọn.

  2. danh từ

    lĩnh vực ít người biết đến; kẻ vô danh bất ngờ thắng cuộc; (bóng) ngựa về ngược

    • Anh ấy là một người ít được biết đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.