Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热辐射
热辐射
nhiệt phúc xạ
bức xạ nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức xạ nhiệt
- 。
Bức xạ nhiệt là một phương thức truyền năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
热辐射
Phồn thể熱輻射
nhiệt phúc xạ
bức xạ nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức xạ nhiệt
- 。
Bức xạ nhiệt là một phương thức truyền năng lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.