热炒热卖

热炒热卖
chǎomài
nhiệt sao nhiệt mại

vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]

    • Anh ấy thích bán đồ ăn nóng hổi.

  2. danh từ

    vừa xào nóng vừa bán nóng; hàng nóng bán ngay; khai thác triệt để khi còn đang hot [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhiệt tình với những điều mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.