Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热炒热卖
热炒热卖
nhiệt sao nhiệt mại
vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích bán đồ ăn nóng hổi.
- 貳名danh từ
vừa xào nóng vừa bán nóng; hàng nóng bán ngay; khai thác triệt để khi còn đang hot [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nhiệt tình với những điều mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
热炒热卖
Phồn thể熱炒熱賣
nhiệt sao nhiệt mại
vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa học vừa dạy; dạy lại ngay những gì vừa học được [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích bán đồ ăn nóng hổi.
- 貳名danh từ
vừa xào nóng vừa bán nóng; hàng nóng bán ngay; khai thác triệt để khi còn đang hot [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nhiệt tình với những điều mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.