Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热水器
热水器
nhiệt thuỷ khí
máy nước nóng; bình nóng lạnh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nước nóng; bình nóng lạnh
- 。
Nhà tôi không có bình nóng lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热水器
Phồn thể熱水器
nhiệt thuỷ khí
máy nước nóng; bình nóng lạnh
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy nước nóng; bình nóng lạnh
- 。
Nhà tôi không có bình nóng lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.