Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热情洋溢
热情洋溢
nhiệt tình dương dật
tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tràn đầy nhiệt huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)HÌNH THANH
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
热情洋溢
Phồn thể熱情洋溢
nhiệt tình dương dật
tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tràn đầy nhiệt huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)HÌNH THANH
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.