热情洋溢

热情洋溢
qíngyáng
nhiệt tình dương dật

tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy nhiệt tình; rạo rực nhiệt huyết [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tràn đầy nhiệt huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.