热带

热带
dài
nhiệt đới

vùng nhiệt đới; nhiệt đới

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12850
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng nhiệt đới; nhiệt đới

    地球上靠近赤道、气候最热的地区dìqiú shang kàojìn chìdào、qìhòu zuì rè de dìqū

    • Tôi thích trái cây nhiệt đới.

  2. danh từ

    vùng nhiệt đới; nhiệt đới

    地球上靠近赤道、气温很高的地区dìqiú shang kàojìn chìdào、qìwēn hěn gāo de dìqū

    • Đây là khu vực nhiệt đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.