热导率

热导率
dǎo
nhiệt đạo luật

hệ số dẫn nhiệt; độ dẫn nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ số dẫn nhiệt; độ dẫn nhiệt

    • Vật liệu này có độ dẫn nhiệt rất cao.

  2. danh từ

    hệ số dẫn nhiệt; độ dẫn nhiệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.