Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热呼
热呼
nhiệt hô
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm(kế thừa)
- ?
Món súp này còn nóng không?
- 貳形tính từ
cay vừa; cay trung bình(kế thừa)
- ?
Món canh này còn nóng không?
- 參形tính từ
đa tình; đa cảm; dễ xúc động(kế thừa)
- 。
Mối quan hệ của hai người họ rất thân thiết.
- 肆形tính từ
tha thiết; chân thành(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热呼
Phồn thể熱呼
nhiệt hô
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm(kế thừa)
- ?
Món súp này còn nóng không?
- 貳形tính từ
cay vừa; cay trung bình(kế thừa)
- ?
Món canh này còn nóng không?
- 參形tính từ
đa tình; đa cảm; dễ xúc động(kế thừa)
- 。
Mối quan hệ của hai người họ rất thân thiết.
- 肆形tính từ
tha thiết; chân thành(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.