烧焦

烧焦
shāojiāo
thiêu tiêu

bị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy

6 nghĩa#13928
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy

    被火烧得很黑或烧坏了bèi huǒ shāo de hěn hēi huò shāo huài le

    • Thịt bị cháy rồi.

  2. tính từ

    cháy xém; cháy khét; thiêu cháy

    被火烧得很黑、很硬,失去原来的样子bèi huǒ shāo de hěn hēi、hěn yìng、shīqù yuánlái de yàngzi

    • Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.

  3. động từ

    cháy xém; khét; (bóng) lo lắng, sốt ruột

    被火烤到变黑、变硬bèi huǒ kǎo dào biàn hēi、biàn yìng

    • Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.

  4. động từ

    bốc cháy; đốt cháy

    被火烤得很热,变成黑色或坏掉bèi huǒ kǎo de hěn rè, biànchéng hēisè huò huài diào

  5. động từ

    nướng; thiêu đốt

    用火或高温使东西变黑变脆yòng huǒ huò gāo wēn shǐ dōngxi biàn hēi biàn cuì

  6. động từ

    nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình

    用火把东西烤得很黑;变成焦黑色yòng huǒ bǎ dōngxi kǎo de hěn hēi; biànchéng jiāo hēi sè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.