Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
烧焦
bị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy
中被火烧得很黑或烧坏了bèi huǒ shāo de hěn hēi huò shāo huài le
- 。
Thịt bị cháy rồi.
- 貳形tính từ
cháy xém; cháy khét; thiêu cháy
中被火烧得很黑、很硬,失去原来的样子bèi huǒ shāo de hěn hēi、hěn yìng、shīqù yuánlái de yàngzi
- ,。
Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.
- 參动động từ
cháy xém; khét; (bóng) lo lắng, sốt ruột
中被火烤到变黑、变硬bèi huǒ kǎo dào biàn hēi、biàn yìng
- ,。
Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.
- 肆动động từ
bốc cháy; đốt cháy
中被火烤得很热,变成黑色或坏掉bèi huǒ kǎo de hěn rè, biànchéng hēisè huò huài diào
- 伍动động từ
nướng; thiêu đốt
中用火或高温使东西变黑变脆yòng huǒ huò gāo wēn shǐ dōngxi biàn hēi biàn cuì
- 陸动động từ
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
中用火把东西烤得很黑;变成焦黑色yòng huǒ bǎ dōngxi kǎo de hěn hēi; biànchéng jiāo hēi sè
解字
GIẢI TỰbị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cháy; cháy xém; bị thiêu cháy
中被火烧得很黑或烧坏了bèi huǒ shāo de hěn hēi huò shāo huài le
- 。
Thịt bị cháy rồi.
- 貳形tính từ
cháy xém; cháy khét; thiêu cháy
中被火烧得很黑、很硬,失去原来的样子bèi huǒ shāo de hěn hēi、hěn yìng、shīqù yuánlái de yàngzi
- ,。
Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.
- 參动động từ
cháy xém; khét; (bóng) lo lắng, sốt ruột
中被火烤到变黑、变硬bèi huǒ kǎo dào biàn hēi、biàn yìng
- ,。
Thịt bị cháy rồi, không ăn được nữa.
- 肆动động từ
bốc cháy; đốt cháy
中被火烤得很热,变成黑色或坏掉bèi huǒ kǎo de hěn rè, biànchéng hēisè huò huài diào
- 伍动động từ
nướng; thiêu đốt
中用火或高温使东西变黑变脆yòng huǒ huò gāo wēn shǐ dōngxi biàn hēi biàn cuì
- 陸动động từ
nóng bỏng; sôi nổi; (bóng) nhiệt tình
中用火把东西烤得很黑;变成焦黑色yòng huǒ bǎ dōngxi kǎo de hěn hēi; biànchéng jiāo hēi sè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.