烧死

烧死
shāo
thiêu tử

chết cháy; thiêu chết

1 nghĩa#6477
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết cháy; thiêu chết

    被火烧掉生命;因火焚烧而死亡bèi huǒ shāo diào shēngmìng; yīn huǒ fénshāo ér sǐwáng

    • Anh ấy suýt bị thiêu chết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.