烦心事

烦心事
fánxīnshì
phiền tâm sự

chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư

1 nghĩa#29431
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện phiền não; nỗi lo lòng; điều tâm tư

    • Anh ấy có rất nhiều chuyện phiền lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.