烟尘

烟尘
yānchén
yên trần

khói bụi; (bóng) bụi trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khói bụi; (bóng) bụi trần

    • Trong nhà máy có rất nhiều khói bụi.

  2. danh từ

    ô nhiễm không khí

    • Khói bụi trong không khí có hại cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.