浓烟

浓烟
nóngyān
nồng yên

khói dày đặc; khói mù mịt

1 nghĩa#26080
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khói dày đặc; khói mù mịt

    • Khói đặc cuồn cuộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.