烟酒不沾

烟酒不沾
yānjiǔzhān
yên tửu bất triêm

không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc

    • Anh ấy không hút thuốc, không uống rượu, sống rất lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.