烟花市

烟花市
yānhuāshì
yên hoa thị

khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu đèn đỏ (cũ); khu ăn chơi trụy lạc

    • Đây từng là khu đèn đỏ.

  2. danh từ

    nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)

    • Anh ấy đã đi đến nhà thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.