烟花债

烟花债
yānhuāzhài
yên hoa trái

nợ tình; nợ phong tình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ tình; nợ phong tình

    • Anh ấy mắc một món nợ tình ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.