烟火

烟火
yānhuǒ
yên hoả

khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14486
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khói lửa; pháo hoa; (bóng) mùi khói bếp; cơm ăn hằng ngày

    日常烹饪产生的烟和火;家常饭菜rìcháng pēngpèi chǎnshēng de yān hé huǒ;jiācháng fànmiàn

    • Đồ ăn nấu sẵn ở cửa hàng này rất ngon.

  2. danh từ

    khói lửa; pháo hoa; mùi khói bếp (hơi thở cuộc sống đời thường)

    燃烧产生的烟和火焰;生活中常见的烟火气息ránshāo chǎnshēng de yān hé huǒyàn; shēnghuó zhōng chángjiàn de yānhuǒ qìxī

    • Tôi thích xem pháo hoa.

  3. danh từ

    (văn) lửa hiệu; pháo hoa; khói lửa (chiến tranh)

    用来传递信号的火焰;也指烟雾和火焰yòngláighuàn chuándì xìnhào de huǒyàn;yě zhǐ yānwù hé huǒyàn

    • Thời xưa dùng khói lửa để truyền tin.

  4. danh từ

    (văn) con cháu; hậu duệ; khói lửa (bếp núc)

    家族的子孙后代jiāzú de zǐsun hòudài

    • Anh ấy không có con cháu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.