烟熏

烟熏
yānxūn
yên huân

hun khói; xông khói

2 nghĩa#33806
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hun khói; xông khói

    • Chúng tôi dùng phương pháp hun khói để bảo quản thịt.

  2. động từ

    khói; thuốc lá; khói thuốc

    • Thịt xông khói rất ngon.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.