火腿

火腿
huǒtuǐ
hoả thối

giăm bông; thịt muối hun khói

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9469Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giăm bông; thịt muối hun khói

    用盐腌制后经过烟熏的猪腿肉yòng yán yānzhì hòu jīngguò yānxūn de zhū tuǐ ròu

    • Tôi thích ăn giăm bông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.