Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
烃化作用
烃化作用
thinh hoá tác dụng
phản ứng alkyl hóa; sự alkyl hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng alkyl hóa; sự alkyl hóa
- 。
Ankyl hóa là một loại phản ứng hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
烃化作用
Phồn thể烴化作用
thinh hoá tác dụng
phản ứng alkyl hóa; sự alkyl hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng alkyl hóa; sự alkyl hóa
- 。
Ankyl hóa là một loại phản ứng hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.