Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
烂污货
烂污货
lạn ô hoá
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
- 。
Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.
- 貳名danh từ
con đĩ; con bé lẳng lơ
- 。
Anh ta là một kẻ bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
烂污货
Phồn thể爛污貨
lạn ô hoá
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ
- 。
Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.
- 貳名danh từ
con đĩ; con bé lẳng lơ
- 。
Anh ta là một kẻ bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.