烂污货

烂污货
lànhuò
lạn ô hoá

người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ

    • Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.

  2. danh từ

    con đĩ; con bé lẳng lơ

    • Anh ta là một kẻ bẩn thỉu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.