点鬼火

点鬼火
diǎnguǐhuǒ
điểm quỷ hoả

kích động ngầm; âm mưu gây rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kích động ngầm; âm mưu gây rối

    • Anh ta thích gây rắc rối trong bí mật.

  2. động từ

    xúi giục; kích động

    • Anh ta thích xúi giục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.