点金术

点金术
diǎnjīnshù
điểm kim thuật

thuật luyện kim; phép biến vật thành vàng; bàn tay vàng (tài biến mọi thứ thành công)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật luyện kim; phép biến vật thành vàng; bàn tay vàng (tài biến mọi thứ thành công)

    • Anh ấy có thuật điểm kim biến mọi thứ thành vàng.

  2. danh từ

    thuật luyện kim; phép biến vật thành vàng

    • Điểm kim thuật là một truyền thuyết cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.