点烟器

点烟器
diǎnyān
điểm yên khí

tẩu châm thuốc lá (trên xe hơi); bật lửa xe hơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tẩu châm thuốc lá (trên xe hơi); bật lửa xe hơi

    • Trong xe của tôi có bật lửa.

  2. danh từ

    ổ cắm tẩu châm thuốc lá (12V); bộ phận châm thuốc lá trong xe

    • Trong xe của tôi có ổ cắm bật lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.