Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点水不漏
点水不漏
điểm thuỷ bất lậu
kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo.
- 貳形tính từ
không để lọt một giọt nước; kín như bưng [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点水不漏
Phồn thể點水不漏
điểm thuỷ bất lậu
kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo.
- 貳形tính từ
không để lọt một giọt nước; kín như bưng [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.