点水不漏

点水不漏
diǎnshuǐlòu
điểm thuỷ bất lậu

kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kín kẽ không sơ hở; chặt chẽ không để lọt một điểm nào [thành ngữ]

    • Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo.

  2. tính từ

    không để lọt một giọt nước; kín như bưng [thành ngữ]

    • Kế hoạch này kín kẽ không chê vào đâu được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.