甜点

甜点
tiándiǎn
điềm điểm

món tráng miệng; đồ ngọt

1 nghĩa#6569
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món tráng miệng; đồ ngọt

    饭后吃的甜味食物fàn hòu chī de tiánwèi shíwù

    • Tôi thích ăn món tráng miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.