点头之交

点头之交
diǎntóuzhījiāo
điểm đầu chi giao

quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)

    • Anh ấy chỉ là người quen xã giao của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.