点击率

点击率
diǎn
điểm kích luật

tỷ lệ nhấp chuột; CTR (Internet)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ nhấp chuột; CTR (Internet)

    • Tỷ lệ nhấp của quảng cáo này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.