炸死

炸死
zhà
tạc tử

giết chết bằng nổ; chết vì nổ

1 nghĩa#11975
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết chết bằng nổ; chết vì nổ

    用炸弹或爆炸物造成某人死亡yòng zhàdàn huò baòliè wù zàochéng mǒurén sǐwáng

    • Anh ấy đã bị nổ chết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.