炸土豆片

炸土豆片
zhádòupiàn
trác thổ đậu phiến

khoai tây chiên giòn; chips khoai tây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai tây chiên giòn; chips khoai tây

    • Tôi thích ăn khoai tây chiên.

  2. danh từ

    khoai tây chiên giòn; snack khoai tây

  3. danh từ

    khoai tây chiên (dạng lát)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.