炮弹坑

炮弹坑
pàodànkēng
pháo đạn khanh

hố đạn pháo; hố bom

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố đạn pháo; hố bom

    • Cái hố bom này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.