炖肉

炖肉
dùnròu
đốn nhục

thịt kho; thịt hầm nước tương

2 nghĩa#33057
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt kho; thịt hầm nước tương

    • Tôi thích ăn thịt hầm.

  2. động từ

    thịt hầm; thịt kho

    • Tôi thích ăn thịt hầm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa)BỘ
  • đồn/độn(tụ lại, đóng quân)HÀI THANH

Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.