慢火

慢火
mànhuǒ
mạn hoả

lửa nhỏ; lửa liu riu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa nhỏ; lửa liu riu

    • Dùng lửa nhỏ để nấu canh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.