Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
炊事
炊事
xuy sự
nấu ăn; nấu nướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấu ăn; nấu nướng
- 。
Anh ấy phụ trách việc nấu nướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ炊事
Phồn thể炊
xuy sự
nấu ăn; nấu nướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấu ăn; nấu nướng
- 。
Anh ấy phụ trách việc nấu nướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.