灵魂深处

灵魂深处
línghúnshēnchù
linh hồn thâm xứ

tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn

    • Trong sâu thẳm linh hồn, anh ấy biết mình đã sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.