笨手笨脚

笨手笨脚
bènshǒubènjiǎo
đần thủ đần cước

chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

2 nghĩa#18716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • Anh ấy vụng về, thường xuyên làm vỡ đồ.

  2. tính từ

    trò chơi trên bàn; board game

    • Anh ấy vụng về, không làm được việc gì tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.