Tới nội dung chính

笨手笨脚

笨手笨脚
bènshǒubènjiǎo
đần thủ đần cước

chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

2 nghĩa#18716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • ,。

      Anh ấy vụng về, thường xuyên làm vỡ đồ.

  2. 貳形tính từ

    trò chơi trên bàn; board game

    • ,。

      Anh ấy vụng về, không làm được việc gì tốt.

笨
bèn
đần
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu