Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰腹绣眼鸟
灰腹绣眼鸟
hôi phúc tú nhãn điểu
chim vành mắt trắng Ấn Độ (Zosterops palpebrosus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim vành mắt trắng Ấn Độ (Zosterops palpebrosus)
- 。
Chim mắt trắng bụng xám là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糸mịch(sợi tơ, vải)BỘ
- 秀tú(đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
灰腹绣眼鸟
Phồn thể灰腹繡眼鳥
hôi phúc tú nhãn điểu
chim vành mắt trắng Ấn Độ (Zosterops palpebrosus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim vành mắt trắng Ấn Độ (Zosterops palpebrosus)
- 。
Chim mắt trắng bụng xám là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糸mịch(sợi tơ, vải)BỘ
- 秀tú(đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.