Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰不溜秋
灰不溜秋
hôi bất lựu thu
xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ](kế thừa)
- 貳
xám xịt; tẻ nhạt; ảm đạm(kế thừa)
- 參
xám xịt; tối tăm; (bóng) ủ rũ; sầu não(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
灰不溜秋
Phồn thể灰
hôi bất lựu thu
xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ](kế thừa)
- 貳
xám xịt; tẻ nhạt; ảm đạm(kế thừa)
- 參
xám xịt; tối tăm; (bóng) ủ rũ; sầu não(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.