灰不溜丢

灰不溜丢
huībuliūdiū
hôi bất lựu đâu

xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. xám xịt và ảm đạm; tẻ nhạt buồn bã [thành ngữ]

  2. xám xịt; tẻ nhạt; ảm đạm

  3. xám xịt; tối tăm; (bóng) ủ rũ; sầu não

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.