Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
灰不喇唧
灰不喇唧
hôi bất lạt tức
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
- 。
Bộ quần áo này màu xám xịt.
- 貳形tính từ
xám xịt và đáng ghét; xám xịt tẻ nhạt
- 。
Bộ quần áo này xám xịt và bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灰不喇唧
Phồn thể灰
hôi bất lạt tức
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
- 。
Bộ quần áo này màu xám xịt.
- 貳形tính từ
xám xịt và đáng ghét; xám xịt tẻ nhạt
- 。
Bộ quần áo này xám xịt và bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.