灯红酒绿

灯红酒绿
dēnghóngjiǔ
đăng hồng tửu lục

đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]

    • Anh ấy không thích cuộc sống xa hoa.

  2. tính từ

    đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi sa đọa, xa hoa trụy lạc) [thành ngữ]

    • Anh ấy không thích cuộc sống trác táng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.